ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "thực hiện" 1件

ベトナム語 thực hiện
button1
日本語 実行する
例文
Tôi đang thực hiện một kế hoạch tuyệt vời
素晴らしい計画を実行している
マイ単語

類語検索結果 "thực hiện" 0件

フレーズ検索結果 "thực hiện" 8件

Hãy cho tôi biết quy trình thực hiện của dự án đó
その提案の手順を教えてください
Tôi đang thực hiện một kế hoạch tuyệt vời
素晴らしい計画を実行している
Bác sĩ thực hiện thủ thuật cẩn thận.
医者は慎重に手技を行った。
Nhiều vấn đề đã phát sinh trong quá trình thực hiện.
実施中に多くの問題が発生した。
Quân địch đã thực hiện một cuộc tập kích bất ngờ vào đêm qua.
敵軍は昨夜、奇襲攻撃を仕掛けた。
Dự án có thể được thực hiện theo hình thức đầu tư công hoặc PPP.
プロジェクトは公的投資形態またはPPPで実施される可能性があります。
Hợp tác được thực hiện trong khuôn khổ các thỏa thuận song phương.
協力は二国間協定の枠組みの中で実施されます。
Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
ベトナムは独立自主の外交路線を堅持しています。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |